southern spadefoot

southern spadefoot

A southern spadefoot burrows into the sandy soil.

Định nghĩa

Danh từ: "southern spadefoot" tên gọi của một loài cóc chân xẻng sốngvùng tây nam Hoa Kỳ.

dụ sử dụng
  • (Loài cóc chân xẻng phương nam nổi tiếng với khả năng đào hang xuống đất.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu loài cóc chân xẻng phương nam để hiểu sự thích nghi của với môi trường khô hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a southern spadefoot": dùng để mô tả đặc điểm sinh học hoặc phân loại loài này.
    • The specimen collected was identified as a southern spadefoot. (Mẫu vật thu thập được xác định cóc chân xẻng phương nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Spadefoot (n): cóc chân xẻng (tên chung cho họ cóc này).
    • Many spadefoot toads have a distinctive spade-like structure on their hind feet. (Nhiều loài cóc chân xẻng cấu trúc giống xẻng trên bàn chân sau.)
Từ đồng nghĩa
  • Cóc chân xẻng phương nam: tên gọi tiếng Việt tương đương.
Các cụm từ liên quan
  • Southern spadefoot habitat: môi trường sống của cóc chân xẻng phương nam.
    • The southern spadefoot habitat includes arid regions of the southwestern United States. (Môi trường sống của cóc chân xẻng phương nam bao gồm các vùng khô hạntây nam Hoa Kỳ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này.